So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm
EnglishVietnamese

Công khai thông tư 09

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP VINH
    TRƯỜNG MÂM NON HƯNG DŨNG 2
 

 
   
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học: 2017 - 2018
( Theo Thông tư 09/TT-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2009 )
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
 
I
 
Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
 
 
 
- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Trẻ sạch sẽ, da dẻ hồng hào, tóc bóng, mắt sáng, bước đầu có nề nếp trong việc ăn, thức, ngủ, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
- Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng  2% so với đầu năm
- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Trẻ sạch sẽ, da dẻ hồng hào, tóc bóng, mắt sáng, bước đầu có nề nếp trong việc ăn, thức, ngủ, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
 
- Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng 2% so với đầu năm
 
 
II
Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được - Đánh giá cuối năm:
- Đạt: 89 = 85%
- Chưa đạt: 16 = 15%
- Đánh giá cuối năm:
- Đạt: 495 = 95%
- Chưa đạt: 27 =  5%
 
III
 
Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
- Chương trình giáo dục mầm non theo Thông tư 28/TT/BGD&ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo  sửa đổi theo Thông tư 17
 
- Chương trình giáo dục mầm non theo Thông tư 28/TT/BGD&ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo  sửa đổi theo Thông tư 17
- Lớp 5 tuổi thực hiện chương trình giáo dục kết hợp bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi theo Thông tư 23/2010/TT/BGD&ĐT
 
 
 
IV
 
 
Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
 
 
- Chương trình giáo dục mầm non; Môi trường, CSVC, đội ngũ, tài chính,.
- Sự phối hợp gia đình và nhà trường, xã hội trong công tác chăm sóc giáo dục và ủng hộ kinh phí xây dựng CSVC
- Sức khỏe và năng lực hành vi của trẻ.
- Chương trình giáo dục mầm non; Môi trường, CSVC, đội ngũ, tài chính,.
- Sự phối hợp gia đình và nhà trường, xã hội trong công tác chăm sóc giáo dục và ủng hộ kinh phí xây dựng CSVC
- Sức khỏe và năng lực hành vi của trẻ.
 
                                                                                      Hưng Dũng, ngày 06 tháng 09 năm 2017
                                                        HIỆU TRƯỞNG
                                                 
 
                                                                      Nguyễn Thị Bích Nga
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP VINH
    TRƯỜNG MÂM NON HƯNG DŨNG 2
 
 
 
 

THÔNG B¸O
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017 – 2018
( Theo Thông tư 09/TT-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2009 )
 
Đơn vị tính: trẻ em
TT Nội dung
( Từ thời điểm tháng 09/2017 –
05/2018 )
 
Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
25-36
Tháng tuổi
3-4 tuổi 4-5
tuổi
5-6
tuổi
I Tổng số trẻ em 627 105 120 180 222
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 627 105 120 180 222
II Số trẻ được tổ chức ăn tại cơ sở 627 105 120 180 222
III Số trẻ được KT định kỳ SK 2 lần/ năm 627 105 120 180 222
IV Số trẻ em được theo dõi SK bng biểu đồ tăng trưởng 3 lần/ năm 627 105 120 180 222
V KQ phát triển SK của trẻ em 627 105 120 180 222
1 Kênh bình thường 581 96 102 157 144
6 Suy dinh dưỡng thể thấp còi độ 26 5 9 5 7
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng nhẹ cân 14 3 4 3 4
8 Số trẻ em thừa cân 88 1 5 15 67
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 627 105 120 180 222
1 Đối với nhà trẻ 105 105 0 0 0
b Chương trình giáo dục mầm non 105 105 0 0 0
2 Đối với mẫu giáo 522 0 120 180 222
d Chương trình giáo dục mầm non 522 0 120 180 222
                                               
                                                  Hưng Dũng, ngày 06 tháng 12 năm 2017
                                                    HIỆU TRƯỞNG  ( Đã ký)
                                          
       
 
                                                                                                                Nguyễn Thị Bích Nga
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP VINH
    TRƯỜNG MÂM NON HƯNG DŨNG 2
 
 
 
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017- 2018
( Theo Thông tư 09/TT-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2009 )
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 15 1.57 m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 15  
III Số điểm trường 0  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3600 9,1 m2/ trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 600  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 808 1.44 m2/trẻ em
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 808 0.9  m2/trẻ em
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 203.7 0.32 m2/trẻ em
4 Diện tích hiên chơi (m2) 551.4 0.9 m2/trẻ em
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 89.2  
VII  Tổng số thiết bị DHtối thiểu(Đơn vị tính: bộ) 15 1 bộ/nhóm (lớp)
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập     
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 16  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 12  
3 Máy phô tô 01  
5 Catsset 02  
6 Đầu Video/đầu đĩa 04  
7 Thiết bị khác (máy in ) 05  
8 Đồ chơi ngoài trời 15  
9 Bàn ghế đúng quy cách 15  
10 Thiết bị khác ( vi tính ) 21  
    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho GV Dùng cho HS Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 03 15   0.32 m2/trẻ  
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh Nước máy Nước máy Nước máy
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) Điện lưới Điện lưới Điện lưới
XIII Kết nối internet (ADSL) Mạng LAN 15      
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục 01        
XV Tường rào xây 01 10      
 
 
 
 
` PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP VINH
    TRƯỜNG MÂM NON HƯNG DŨNG 2
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017 – 2018
( Theo Thông tư 09/TT-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2009 )
 
 
STT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên 47  
 
         35
 
 
12
 
 
0
 
 
0
 
 
 
31
 
 
4
 
 
 
12
 
 
 
0
 
 
 
I Giáo viên  
29
 
29
 
0
 
0
 
0
 
24
 
4
 
1
 
0
 
II Cán bộ quản lý 03  
03
 
0
 
0
 
0
 
3
 
0
 
0
 
0
 
1 Hiệu trưởng 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
1
 
0
 
0
 
0
 
2 Phó hiệu trưởng 02  
02
 
0
 
0
 
0
 
2
 
0
 
0
 
0
 
III Nhân viên 15  
3
 
12
 
0
 
0
 
4
 
0
 
11
 
0
 
2 Nhân viên kế toán 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
1
 
0
 
0
 
0
 
4 Nhân viên y tế 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
0
 
0
 
01
 
0
 
6 Nhân viên phục vụ 11  
01
 
10
 
0
 
0
 
3
 
0
 
8
 
0
 
7 Bảo vệ 02 0 02 0 0 0 0 02 0  
                                             
                                                     Hưng Dũng, ngày 05  tháng 09  năm 2017
                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                          
       
 
                                                                  Nguyễn Thị Bích Nga
 
 
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP VINH
    TRƯỜNG MÂM NON HƯNG DŨNG 2
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017 – 2018
( Theo Thông tư 09/TT-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2009 )
 
 
STT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên 46  
 
         34
 
 
12
 
 
0
 
 
0
 
 
 
30
 
 
4
 
 
 
12
 
 
 
0
 
1 GV được đề bạt PHT chuyển trường
I Giáo viên  
28
 
28
 
0
 
0
 
0
 
23
 
4
 
1
 
0
II Cán bộ quản lý 03  
03
 
0
 
0
 
0
 
3
 
0
 
0
 
0
 
1 Hiệu trưởng 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
1
 
0
 
0
 
0
 
2 Phó hiệu trưởng 02  
02
 
0
 
0
 
0
 
2
 
0
 
0
 
0
 
III Nhân viên 15  
3
 
12
 
0
 
0
 
4
 
0
 
11
 
0
 
2 Nhân viên kế toán 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
1
 
0
 
0
 
0
 
4 Nhân viên y tế 01  
01
 
0
 
0
 
0
 
0
 
0
 
01
 
0
 
6 Nhân viên phục vụ 11  
01
 
10
 
0
 
0
 
3
 
0
 
8
 
0
 
7 Bảo vệ 02 0 02 0 0 0 0 02 0  
                                             
                                                     Hưng Dũng, ngày 01  tháng 1  năm 2018
                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                           
       
 
                                                                  Nguyễn Thị Bích Nga
        
  • Không có bản ghi nào tồn tại

Chat Facebook